bunya bunya

bunya bunya

A child holds a large bunya bunya seed from the forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hạt bunya bunya: Loại hạt vị giống như hạt dẻ rang, thực phẩm chính của thổ dân Úc.
    • Cây bunya bunya: Loại cây kimÚc, mang hạt dài khoảng 5 cm vị như hạt dẻ rang; đối với thổ dân, cây này tài sản cha truyền con nối được pháp luật bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Hạt:

    • The aborigines collected bunya bunya nuts for food. (Thổ dân thu thập hạt bunya bunya để làm thức ăn.)
    • Bunya bunya tastes like roasted chestnuts. (Hạt bunya bunya vị như hạt dẻ rang.)
  • Cây:

    • The bunya bunya tree is protected by law in Australia. (Cây bunya bunya được pháp luật bảo vệÚc.)
    • The bunya bunya is a conifer native to Queensland. (Cây bunya bunya loài cây kim bản địa của Queensland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bunya bunya nut": hạt của cây bunya bunya.

    • Bunya bunya nuts are a traditional staple for Australian aborigines. (Hạt bunya bunya thực phẩm chính truyền thống của thổ dân Úc.)
  • "bunya bunya tree": cây bunya bunya.

    • The bunya bunya tree can grow up to 45 meters tall. (Cây bunya bunya có thể cao tới 45 mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Bunya pine: tên gọi khác của cây bunya bunya.
    • The bunya pine is also known as Araucaria bidwillii. (Cây thông bunya còn được gọi là Araucaria bidwillii.)
Từ đồng nghĩa
  • Araucaria bidwillii: tên khoa học của cây bunya bunya.
  • Bunya nut: hạt của cây bunya bunya.
Các cụm từ liên quan
  • Cụm từ cố định:
    • "bunya bunya harvest": mùa thu hoạch hạt bunya bunya.
      • The bunya bunya harvest is a significant event for aboriginal communities. (Mùa thu hoạch hạt bunya bunya một sự kiện quan trọng đối với cộng đồng thổ dân.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ này.